bénéfice
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lợi nhuận, lãi: Khoản tiền thu được vượt quá chi phí bỏ ra trong một hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư.
- Lợi ích, quyền lợi: Điều có ích, mang lại sự thuận lợi hoặc tốt đẹp cho ai đó.
- (Tôn giáo) Lộc, thánh chức có lộc: Thu nhập hoặc quyền lợi gắn liền với một chức vụ trong giáo hội.
- (Sử học) Quyền sở hữu lãnh địa: Quyền sở hữu và hưởng lợi từ một vùng đất phong kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'entreprise a réalisé un bénéfice important cette année. (Công ty đã thu được một khoản lãi lớn trong năm nay.)
- Cette formation offre de nombreux bénéfices pour votre carrière. (Khóa đào tạo này mang lại nhiều lợi ích cho sự nghiệp của bạn.)
- Il a reçu un bénéfice ecclésiastique. (Ông ấy đã nhận một thánh chức có lộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Au bénéfice de: Vì lợi ích của, để giúp cho.
- La collecte est organisée au bénéfice des sinistrés. (Đợt quyên góp được tổ chức vì lợi ích của các nạn nhân.)
- Sous bénéfice d'inventaire: Với điều kiện phải kiểm kê lại; (nghĩa bóng) một cách thận trọng, có điều kiện, chưa hoàn toàn chấp nhận.
- J'accepte votre proposition, mais sous bénéfice d'inventaire. (Tôi chấp nhận đề nghị của anh, nhưng với điều kiện là phải xem xét kỹ lại.)
Biến thể và từ gần giống
- Bénéficiaire (danh từ/ tính từ): Người thụ hưởng, người được lợi; có lợi.
- Il est le bénéficiaire de l'assurance. (Anh ấy là người thụ hưởng của hợp đồng bảo hiểm.)
- Bénéficier (động từ): Được hưởng lợi, được lợi từ.
- Elle bénéficie d'une réduction. (Cô ấy được hưởng một khoản giảm giá.)
Từ đồng nghĩa
- Profit (danh từ): Lợi nhuận, lãi.
- Gain (danh từ): Lợi ích, khoản thu được.
- Avantage (danh từ): Lợi thế, ưu điểm.
Từ trái nghĩa
- Perte (danh từ): Sự thua lỗ, mất mát.
- Déficit (danh từ): Thâm hụt, bội chi.
- Inconvénient (danh từ): Bất lợi, điều bất tiện.
danh từ giống đực
- lợi; quyền lợi
- Bénéfice de l'âgelợi do tuổi tác
- lời, lãi
- Vendre avec bénéficebán có lãi
- (tôn giáo) lộc (hưởng theo chức vị tôn giáo); thánh chức có lộc
- (sử học) quyền sở hữu lãnh địa
- au bénéfice deđể giúp cho
- sous bénéfice d'inventairevới điều kiện là phải kiểm lại