bước

Học thuật
Thân thiện
bước

Một người đàn ông bước qua một vũng nước nhỏ trên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể: Hành động nhấc chân lên đặt xuống một vị trí khác nhằm di chuyển.
    • Chuyển sang một giai đoạn, trạng thái hoặc thời điểm mới: Hành động vượt qua ranh giới để bắt đầu một phần mới.
  2. Danh từ:

    • Động tác bước đi: Một lần nhấc đặt chân khi di chuyển.
    • Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước: Một đơn vị đo chiều dài ước lượng dựa trên một bước chân.
    • Giai đoạn trong một tiến trình: Một phần, một mốc trong quá trình phát triển hoặc thực hiện.
    • Hoàn cảnh, tình thế (thường khó khăn) trong cuộc sống: Một giai đoạn, tình huống cụ thể người ta trải qua.
    • Khoảng cách giữa các điểm lặp lại (trong kỹ thuật): Khoảng cách giữa các ren ( dụ: đinh ốc) hoặc các phần tử giống nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy bước nhẹ nhàng vào phòng. (Di chuyển bằng chân.)
    • Đất nước đang bước vào thời kỳ công nghiệp hóa. (Chuyển sang giai đoạn mới.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy đi từng bước chậm rãi. (Động tác bước đi.)
    • Hai người đứng cách nhau ba bước. (Khoảng cách.)
    • Công việc đangbước then chốt. (Giai đoạn trong tiến trình.)
    • Gia đình anh ấy đang gặp bước khó khăn. (Hoàn cảnh không may.)
    • Bước ren của con ốc này quá nhỏ. (Khoảng cách kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước sang": chuyển sang (một thời điểm, giai đoạn mới).
    • Bước sang tuổi trung niên, ông ấy trầm tĩnh hơn.
  • "bước vào": bắt đầu tham gia, bắt đầu một trạng thái mới.
    • Sinh viên mới bước vào giảng đường đại học.
  • "bước qua": vượt qua (một khó khăn, một ranh giới).
    • Họ đã cùng nhau bước qua những ngày tháng gian khổ.
Biến thể từ gần giống
  • Bước đi (danh từ): cách thức hoặc hành động bước.
    • Bước đi của anh ta có vẻ mệt mỏi.
  • Bước chân (danh từ): bước đi; cũng có thể chỉ sự hiện diện.
    • Đây lần đầu tiên tôi bước chân đến thành phố này.
  • Bước nhảy (danh từ): sự chuyển biến lớn, đột ngột.
    • Công nghệ này tạo ra một bước nhảy vọt cho ngành y.
  • Bước tiến (danh từ): sự phát triển, tiến bộ.
    • Đây một bước tiến quan trọng trong đàm phán.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Đi, dạo, tiến, (tùy ngữ cảnh).
  • Danh từ (chỉ giai đoạn): Giai đoạn, thời kỳ, chặng, nấc, bậc.
  • Danh từ (chỉ hoàn cảnh): Cảnh ngộ, tình thế, bước đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đương. Dưới đây các cụm động từ với "bước") - Bước lên: Di chuyển lên phía trước hoặc lên cao; thăng tiến. - Xin mời đại biểu bước lên lễ đài. - Bước xuống: Di chuyển xuống thấp. - Hành khách bước xuống từ toa tàu. - Bước tới: Tiến về phía trước; tiến bộ. - Hãy dũng cảm bước tới phía trước. - Bước lui / Lùi bước: Di chuyển về phía sau; nhượng bộ, chịu thua. - Anh ấy không bao giờ lùi bước trước thử thách.

Thành ngữ liên quan
  • Bước thấp bước cao: Bước đi không đều, khập khiễng; von cho việc tiến hành công việc một cách chật vật, không thuận lợi.
    • Công ty mới thành lập, mọi việc còn bước thấp bước cao.
  • Một bước không đi, một li không rời: Luônbên cạnh, gắn bó khăng khít, không rời xa nhau chỉ một chút.
    • Hai đứa trẻ chơi với nhau thân đến mức một bước không đi, một li không rời.
  • Đi một bước, lo một bước: Cẩn trọng, suy tính kỹ lưỡng trước mỗi hành động.
    • Trong thương trường, phải biết đi một bước, lo một bước.
  • Cất bước lên đường: Bắt đầu một cuộc hành trình.
    • Trời vừa sáng, đoàn thám hiểm đã cất bước lên đường.
bước

Một người đàn ông bước qua một vũng nước nhỏ trên đường.

  1. I. đgt. 1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo: bước sang phải bước lên phía trước. 2. Chuyển sang giai đoạn mới: bước sang năm học mới bước vào chiến dịch sản xuất. II. dt. 1. Động tác bước đi: rảo bước cất bước. 2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước: tiến lên hai bước. 3. Giai đoạn trong một tiến trình: tiến hành từng bước. 4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời: qua bước khó khăn. 5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại: bước đinh ốc.