bước

noun
  1. Step, pace
    • bước đi nặng nề
      heavy steps
    • không lùi bước trước khó khăn
      not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties
    • cách nhau mươi bước
      separated by about ten steps
    • cuộc vận động đã sang bước hai
      the movement has switched to step two
    • "Bước ban đầu bước gian nan "
  2. The first step is difficult to take
  3. Situation, juncture
    • gặp bước thuận lợi
      to meet with a favourable juncture
    • lâm bước khó khăn
      to land in a difficult situation, to land in a fix

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bước
Một người đàn ông bước qua một vũng nước nhỏ trên đường.