bướu

  1. dt. 1. U nổi to trên thân thể: nổi bướu bướu lạc đà. 2. Chỗ lồi to trên thân gỗ: đẽo bướu gỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bướu
Một con lạc đà đứng trên sa mạc với cái bướu to trên lưng.