bươu

Học thuật
Thân thiện
bươu

Một con ếch có cái bươu lớn ở dưới cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ sưng thành cục, thành bướu: Chỉ vết sưng phồng lên thành một khối tròn, cứng hoặc mềm, thường xuất hiện trên da do bị va đập, chấn thương.
    • Khối u, bướu: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ khối u bất thường trên cơ thể.
  2. Động từ:

    • Sưng lên thành cục: Hành động hoặc quá trình tạo thành một khối sưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đứa trẻ ngã xe, nổi một cái bươu to trên trán. (Đứa trẻ ngã xe, nổi một cái bướu to trên trán.)
    • Anh ấy bị đánh cho bươu đầu sứt trán. (Anh ấy bị đánh cho đầu sưng bướu, trán bị thương.)
  • Động từ (ít dùng hơn):

    • Chỗ va đập ấy đang bươu lên. (Chỗ va đập ấy đang sưng phồng lên thành cục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bươu đầu": Đầu bị sưng lên thành cục do bị đánh hoặc va đập.

    • Sau trận ẩu đả, về nhà với cái bươu đầu. (Sau trận ẩu đả, về nhà với cái đầu sưng bướu.)
  • "Bươu trán": Trán bị sưng lên thành cục.

    • Cậu chạy đâm vào cửa kính, bươu trán ngay lập tức. (Cậu chạy đâm vào cửa kính, trán sưng bướu ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Bướu (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ khối sưng hoặc u. "Bướu" thông dụng hơn trong y học ( dụ: bướu cổ).
  • U (danh từ): Khối phát triển bất thường, có thể lành tính hoặc ác tính.
  • Cục (danh từ): Vật nhỏ, tròn, thường cứng; có thể dùng để chỉ chỗ sưng cứng.
Từ đồng nghĩa
  • Bướu: Khối sưng, u.
  • Cục u: Khối nhô lên.
  • Chỗ sưng: Vùng bị phồng lên do tích tụ dịch.
Thành ngữ liên quan
  • Bươu đầu sứt trán: Thành ngữ mô tả tình trạng bị đánh đập, hành hung đến mức đầu mặt đầy thương tích, sưng tấy.
    • Hai bên xát, đánh nhau bươu đầu sứt trán. (Hai bên xát, đánh nhau đến mức đầu sưng mặt bầm.)
bươu

Một con ếch có cái bươu lớn ở dưới cổ.

  1. đg. Sưng thành cụcđầu, ở trán. Bươu đầu sứt trán.