bươu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ sưng thành cục, thành bướu: Chỉ vết sưng phồng lên thành một khối tròn, cứng hoặc mềm, thường xuất hiện trên da do bị va đập, chấn thương.
- Khối u, bướu: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ khối u bất thường trên cơ thể.
Động từ:
- Sưng lên thành cục: Hành động hoặc quá trình tạo thành một khối sưng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đứa trẻ ngã xe, nổi một cái bươu to trên trán. (Đứa trẻ ngã xe, nổi một cái bướu to trên trán.)
- Anh ấy bị đánh cho bươu đầu sứt trán. (Anh ấy bị đánh cho đầu sưng bướu, trán bị thương.)
Động từ (ít dùng hơn):
- Chỗ va đập ấy đang bươu lên. (Chỗ va đập ấy đang sưng phồng lên thành cục.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bươu đầu": Đầu bị sưng lên thành cục do bị đánh hoặc va đập.
- Sau trận ẩu đả, nó về nhà với cái bươu đầu. (Sau trận ẩu đả, nó về nhà với cái đầu sưng bướu.)
"Bươu trán": Trán bị sưng lên thành cục.
- Cậu bé chạy đâm vào cửa kính, bươu trán ngay lập tức. (Cậu bé chạy đâm vào cửa kính, trán sưng bướu ngay lập tức.)
Biến thể và từ gần giống
- Bướu (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ khối sưng hoặc u. "Bướu" thông dụng hơn trong y học (ví dụ: bướu cổ).
- U (danh từ): Khối mô phát triển bất thường, có thể lành tính hoặc ác tính.
- Cục (danh từ): Vật nhỏ, tròn, thường cứng; có thể dùng để chỉ chỗ sưng cứng.
Từ đồng nghĩa
- Bướu: Khối sưng, u.
- Cục u: Khối nhô lên.
- Chỗ sưng: Vùng bị phồng lên do tích tụ dịch.
Thành ngữ liên quan
- Bươu đầu sứt trán: Thành ngữ mô tả tình trạng bị đánh đập, hành hung đến mức đầu mặt đầy thương tích, sưng tấy.
- Hai bên xô xát, đánh nhau bươu đầu sứt trán. (Hai bên xô xát, đánh nhau đến mức đầu sưng mặt bầm.)
- đg. Sưng thành cục ở đầu, ở trán. Bươu đầu sứt trán.