bầng

bầng

Mặt cô ấy bầng lên vì xấu hổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (phương ngữ):
    • Có nghĩa giống như "bừng": "bầng" một từ địa phương, mang nghĩa là trạng thái bừng sáng, bừng tỉnh, hoặc bùng lên mạnh mẽ. Thường được dùng trong văn nóimột số vùng miền, đặc biệt miền Trung miền Nam Việt Nam.
    • dụ cụ thể:
      • Bầng sáng: bừng sáng, ánh sáng bắt đầu hiện ra mạnh mẽ.
      • Bầng tỉnh: bừng tỉnh, thức dậy đột ngột sau giấc ngủ hoặc sau cơn .
dụ sử dụng
  • (Trời vừa bừng sáng, đã thức dậy đi làm.)
  • (Cơn gió thổi bùng lên mạnh mẽ, làm cây cối đung đưa.)
  • (Sau cơn sốt, bừng tỉnh nhận ra mình đang ở bệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bầng bầng": dạng lặp từ để nhấn mạnh trạng thái bùng lên mạnh mẽ hoặc liên tục.
    • Lửa cháy bầng bầng suốt đêm. (Lửa cháy bùng lên mạnh mẽ suốt đêm.)
  • "bầng lên": diễn tả sự bùng nổ hoặc xuất hiện đột ngột.
    • Tiếng vang bầng lên từ đám đông. (Tiếng vang lên đột ngột, mạnh mẽ từ đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Bừng (tính từ, động từ): dạng chuẩn của từ "bầng", mang nghĩa bừng sáng, bừng tỉnh, bùng lên.
    • Mặt trời bừng lên sau rặng núi. (Mặt trời bừng sáng sau rặng núi.)
  • Bùng (động từ): nổ ra mạnh mẽ, lan rộng nhanh chóngcó nghĩa gần với "bầng" nhưng mạnh hơn.
    • Ngọn lửa bùng lên dữ dội. (Ngọn lửa bùng lên dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Bừng: sáng lên, tỉnh dậy đột ngột.
  • Bùng: nổ ra, phát triển mạnh mẽ.
  • Sáng: ánh sáng, rõ ràng (dùng trong ngữ cảnh "bầng sáng").
Thành ngữ liên quan
  • Bầng bầng như lửa cháy: diễn tả trạng thái rất mạnh mẽ, dữ dội.
    • Cơn giận của anh ta bầng bầng như lửa cháy. (Cơn giận của anh ta bùng lên dữ dội như lửa cháy.)
  • Bầng tỉnh cơn : bừng tỉnh khỏi trạng thái mê man, lầm lẫn.
    • Sau lời khuyên của bạn, bầng tỉnh cơn nhận ra lỗi lầm. (Sau lời khuyên của bạn, bừng tỉnh khỏi trạng thái mê muội nhận ra lỗi lầm.)