bang

/bæɳ/
  1. 1 dt. Một nước nhỏ trong một liên bang: Bang -ra-la trong nước cộng hoà ấn-độ.
  2. 2 dt. Bang , bang biện nói tắt: Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang bang bạnh.
  3. 3 dt. Tập đoàn người Trung-quốc cùng quêmột tỉnh, sang trú ngụnước ta trong thời thuộc Pháp: Bang Phúc-kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bang
Một bang nhỏ có cảnh đồi núi và bãi biển đẹp.