bệnh

bệnh

Bác sĩ đang khám bệnh cho một em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng sức khỏe không bình thường của cơ thể sinh vật, do nhiều nguyên nhân gây ra: Chỉ trạng thái cơ thể bị rối loạn chức năng, triệu chứng cần được chữa trị.
    • Trạng thái hư hỏng, không hoạt động bình thường của máy móc, thiết bị: Dùng để chỉ một lỗi kỹ thuật hoặc vấn đề khiến một cỗ máy, thiết bị không vận hành đúng.
    • Thói xấu, tật xấu, sự lệch lạc trong tính cách hoặc hành vi (nghĩa mở rộng): Chỉ một thói quen, hành vi tiêu cực mang tính chất lặp đi lặp lại, khó bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ tình trạng sức khỏe):

    • Anh ấy đang mắc một căn bệnh hiểm nghèo.
    • Phòng bệnh bao giờ cũng quan trọng hơn chữa bệnh.
  • Danh từ (chỉ trạng thái máy móc):

    • Thợ sửa xe đang tìm bệnh của chiếc ô tô.
    • Chiếc máy tính này bệnh, cứ tự động tắt nguồn.
  • Danh từ (chỉ thói xấu):

    • Cậu ấy bệnh hay nói dối.
    • Bệnh lười biếng rất khó sửa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh tật": thường dùng để chỉ chung các loại bệnh, nhấn mạnh vào tình trạng ốm đau kéo dài.

    • Tuổi già thường đi kèm với bệnh tật.
  • "bệnh hoạn": thường mang sắc thái tiêu cực mạnh, có thể chỉ bệnh về thể xác hoặc chỉ trạng thái tinh thần, đạo đức lệch lạc.

    • Những suy nghĩ bệnh hoạn đó cần phải được loại bỏ.
  • "bệnh tình": tình hình, diễn biến của bệnh.

    • Bác sĩ đang theo dõi sát sao bệnh tình của bệnh nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh (danh từ): thuật ngữ chuyên môn chỉ tình trạng bệnh, nguyên nhân quá trình phát sinh bệnh.

    • Các bác sĩ đang hội chẩn để xác định bệnh chính xác.
  • Bệnh viện (danh từ): cơ sở y tế để khám điều trị bệnh. (Lưu ý: Đây từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "bệnh").

  • Bệnh nhân (danh từ): người đang mắc bệnh, được chăm sóc y tế. (Lưu ý: Đây từ ghép).
Từ đồng nghĩa
  • Ốm (danh từ/ tính từ): chỉ tình trạng không khỏe mạnh, thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Tật (danh từ): thói xấu, khuyết điểm (gần nghĩa với nghĩa thứ ba của "bệnh").
  • Hư hỏng (danh từ/ tính từ): trạng thái không dùng được (gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "bệnh").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lâm bệnh (động từ): bắt đầu mắc bệnh, phát bệnh.

    • Cụ ông đột nhiên lâm bệnh nặng.
  • Phát bệnh (động từ): bệnh bộc phát ra các triệu chứng rõ rệt.

    • Sau nhiều ngày ủ bệnh, anh ta đã phát bệnh.
  • Chữa bệnh (động từ): điều trị, làm cho khỏi bệnh.

    • Bác sĩ đang nỗ lực chữa bệnh cho ấy.
Thành ngữ liên quan
  • Bệnh nào thuốc nấy: Mỗi loại bệnh đều phương thuốc đặc trị riêng; cần tìm đúng nguyên nhân giải pháp phù hợp cho từng vấn đề.

    • Đừng lo, bệnh nào thuốc nấy, thầy thuốc sẽ tìm ra cách.
  • Đồng bệnh tương lân: Những người cùng cảnh ngộ, cùng gặp khó khăn giống nhau thường thông cảm giúp đỡ lẫn nhau.

    • Họ trở nên thân thiết đồng bệnh tương lân.
  • Bệnh quỷ thuốc tiên: Đối với bệnh tình nguy hiểm, nghiêm trọng thì phải dùng đến những phương thuốc đặc biệt, mạnh mẽ; đối phó với tình thế nguy cấp bằng biện pháp quyết liệt.

    • Tình hình đã đến mức bệnh quỷ thuốc tiên, phải áp dụng biện pháp cuối cùng.