bỉm

bỉm

Mẹ đang thay bỉm cho em bé trên bàn thay đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • lót dùng một lần cho trẻ em hoặc người lớn: "bỉm" loại giấy khả năng thấm hút, thường được thiết kế dạng quần hoặc miếng dán, dùng để giữ vệ sinh cho trẻ nhỏ hoặc người già, người bệnh không tự kiểm soát được việc tiểu tiện.
    • Vật dụng vệ sinh cá nhân: "bỉm" còn được hiểu sản phẩm tiện lợi, thay thế cho vải truyền thống trong chăm sóc trẻ em người cần hỗ trợ.
  2. Động từ (cổ, hiếm):

    • Im lặng, giữ kín: "bỉm" mang nghĩa không nói ra, che giấu sự thật hoặc hành động nào đó. Nghĩa này ít được dùng trong tiếng Việt hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua hộp bỉm mới cho em . (Mẹ mua giấy dùng một lần cho em .)
    • cụ dùng bỉm người lớn để tiện chăm sóc. ( cụ sử dụng giấy dành cho người lớn để dễ dàng vệ sinh.)
  • Động từ (cổ):

    • làm xằng bỉm đi. ( làm điều sai trái giữ im lặng, không thú nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỉm sữa": cụm từ chỉ các vật dụng nhu cầu cơ bản của trẻ sơ sinh, gồm sữa; cũng dùng để nói về việc chăm sóc con nhỏ.

    • ấy bận rộn với chuyện bỉm sữa suốt ngày. ( ấy dành thời gian cho việc thay cho con .)
  • "bỉm tái sử dụng": loại bỉm vải có thể giặt dùng lại, thân thiện với môi trường.

    • Nhiều gia đình chọn bỉm tái sử dụng để giảm rác thải. (Nhiều gia đình dùng vải có thể giặt lại nhằm bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): vật dụng thấm hút dùng cho trẻ em hoặc người bệnh, tương tự bỉm nhưng thường loại vải hoặc dạng miếng.

    • vải cần được giặt sạch sau mỗi lần dùng. ( vải phải được giặt sau mỗi lần sử dụng.)
  • Bỉm bệnh nhân (danh từ): bỉm chuyên dùng cho người lớn tuổi hoặc người bệnh nằm viện.

    • Bỉm bệnh nhân kích cỡ lớn hơn bỉm trẻ em. (Bỉm dành cho người bệnh kích thước lớn hơn bỉm trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • giấy: loại làm từ giấy, dùng một lần, đồng nghĩa phổ biến với bỉm.
    • giấy tiện lợi cho các chuyến du lịch. ( giấy rất tiện khi đi xa.)
  • Quần : bỉm dạng quần, mặc như quần lót.
    • Quần giúp dễ cử động hơn. (Quần cho phép vận động thoải mái.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện bỉm sữa": thành ngữ chỉ những công việc vặt vãnh, lặt vặt trong việc chăm sóc con cái.
    • Mẹ trẻ nào cũng quen với chuyện bỉm sữa hằng ngày. (Bất kỳ mẹ trẻ nào cũng quen thuộc với những việc nhỏ nhặt chăm con.)