bự

  1. 1 tt. Trát dày phấn: Mặt bự phấn.
  2. 2 tt. Từ miền Nam có nghĩa to lớn: Trái thơm bự; Quyền hành bự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bự"

bự
Trái dưa hấu này rất bự.