bự

Học thuật
Thân thiện
bự

Trái dưa hấu này rất bự.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được trát, phủ một lớp dày (thường mang ý chê): "Bự" mô tả một bề mặt bị phủ một lớp chất đó dày một cách thô thiển, không đẹp mắt.
    • To lớn, cỡ lớn (từ ngữ địa phương, phổ biếnmiền Nam): "Bự" được dùng trong khẩu ngữ để chỉ kích thước, quy mô hoặc mức độ lớn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "trát dày, phủ dày":

    • Cánh tay bự ghét. (Cánh tay anh ta bị dính một lớp bẩn dày.)
    • Mặt ấy bự phấn trông rất thiếu tự nhiên. (Mặt ấy trát phấn dày trông rất thiếu tự nhiên.)
  • Nghĩa "to lớn" (địa phương):

    • Anh ấy mua một trái dưa hấu bự. (Anh ấy mua một trái dưa hấu to.)
    • Công ty đó một tập đoàn bự trong ngành. (Công ty đó một tập đoàn lớn trong ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hạng bự": dùng để chỉ những người hoặc nhóm địa vị, quyền lực hoặc tài sản lớn, thường mang sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hơi mỉa mai.

    • Ông ta một nhân vật hạng bự trong giới tài chính. (Ông ta một nhân vật lớn trong giới tài chính.)
  • "Tai to mặt bự": thành ngữ chỉ những người địa vị, quyền thế, bề thế.

    • Buổi tiệc tối hôm đó toàn những người tai to mặt bự. (Buổi tiệc tối hôm đó toàn những người địa vị, quyền thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Bự chảng (tính từ, khẩu ngữ): rất to, đồ sộ (nhấn mạnh hơn "bự").

    • Chiếc xe tải bự chảng chắn ngang đường. (Chiếc xe tải to vật chắn ngang đường.)
  • Bự con (tính từ, khẩu ngữ): to lớn (thường dùng cho người hoặc động vật).

    • Thằng mới mấy tuổi đã bự con lắm rồi. (Thằng mới mấy tuổi đã to con lắm rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "trát dày": Lấm tấm, lẹm lem, dính đầy.
  • Nghĩa "to lớn": To, lớn, khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa "trát dày": Sạch sẽ, nhẹ nhàng (khi trang điểm).
  • Nghĩa "to lớn": Nhỏ, , tí hon, vụn vặt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bự" mang sắc thái khẩu ngữ rất , phù hợp với văn nói hoặc văn viết tính chất thân mật, đời thường hơn trong các văn bản trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa "trát dày", từ này luôn mang hàm ý chê bai, không ưa nhìn.
  • Khi dùng với nghĩa "to lớn", từ này phổ biếnphương ngữ Nam Bộ. Ở các vùng miền khác, từ "to" hoặc "lớn" thường được ưa dùng hơn trong ngữ cảnh trung lập.
bự

Trái dưa hấu này rất bự.

  1. 1 tt. Trát dày phấn: Mặt bự phấn.
  2. 2 tt. Từ miền Nam có nghĩa to lớn: Trái thơm bự; Quyền hành bự.