cà khịa

  1. đgt. 1. Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau: Chỉ tại cà khịa nên chuyện tính hay cà khịa. 2. Xen vào chuyện riêng người khác: Chớ cà khịachuyện riêng của người ta.
cà khịa
Một người đàn ông cố tình cà khịa với người khác trong quán cà phê.