cà kheo

  1. d. Đồ dùng làm bằng một cặp cây dài chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai. Đi cà kheo. Chân như đôi cà kheo (cao gầy).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cà kheo
Người nông dân đi cà kheo qua cánh đồng lầy lội.