càn quét

Học thuật
Thân thiện
càn quét

Một chiếc máy bay trực thăng càn quét khu vực rừng núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt: Chỉ hành động quân sự của một lực lượng tổ chức, tiến hành trên một khu vực rộng với mục đích tấn công, lùng sục, tiêu diệt hoặc bắt giữ đối phương hoặc dân thường một cách hệ thống thường tàn bạo.
    • Lùng sục, tảo thanh một khu vực rộng một cách triệt để: Nghĩa mở rộng, chỉ việc soát, lục soát một khu vực nào đó một cách kỹ lưỡng ráo riết để tìm kiếm thứ đó hoặc loại bỏ đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân địch liên tục càn quét vào các làng mạc vùng căn cứ. (Lực lượng địch liên tục hành quân tấn công, lùng sục vào các ngôi làng trong vùng căn cứ.)
    • Cảnh sát đang càn quét khu rừng để tìm tên tội phạm đang lẩn trốn. (Cảnh sát đang lùng sục khu rừng một cách triệt để để tìm tên tội phạm đang trốn.)
    • Máy bay địch càn quét dọc theo con đường, ném bom xuống bất cứ thứ di chuyển. (Máy bay địch oanh tạc, tấn công dọc theo con đường, nhằm vào mọi thứ đang di chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "càn đi quét lại": Chỉ hành động lùng sục, tảo thanh đi tảo thanh lại nhiều lần tại một khu vực, thể hiện sự kiên trì, ráo riết hoặc sự khủng bố liên tục.

    • Bọn lính càn đi quét lại trong làng, khiến dân chúngcùng khiếp sợ. (Bọn lính lùng sục đi lùng sục lại trong làng nhiều lần, gây ra nỗi sợ hãi tột cùng cho người dân.)
  • "cuộc càn quét" (Danh từ): Chỉ một chiến dịch, một đợt hành quân quy mô để tấn công, lùng sục.

    • Cuộc càn quét của địch đã bị quân du kích đánh bại. (Chiến dịch tấn công, lùng sục của địch đã bị lực lượng du kích đánh bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Càn (động từ, thường dùng trong tổ hợp "càn quét"): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động tấn công, đi qua một vùng rộng. Ít khi dùng độc lập với nghĩa này trong tiếng Việt hiện đại.
  • Quét (động từ): Nghĩa gốc dùng chổi hoặc công cụ để làm sạch bề mặt. Trong "càn quét", mang nghĩa ẩn dụ "quét sạch" đối phương trên một khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Tảo thanh: Hành quân để tiêu diệt, dẹp sạch (đối phương) trong một khu vực. Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản quân sự.
  • Lùng sục: Tìm kiếm, truy bắt một cách tỉ mỉ ráo riết. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh quân sự dân sự (như cảnh sát lùng sục tội phạm).
  • Vây ráp: Bao vây tấn công bất ngờ. Nhấn mạnh vào hành động bao vây trước khi tấn công.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài tổ hợp "càn quét" cụm "càn đi quét lại" đã nêutrên.

Thành ngữ liên quan

Từ "càn quét" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong các văn bản lịch sử, quân sự hoặc báo chí.

càn quét

Một chiếc máy bay trực thăng càn quét khu vực rừng núi.

  1. đg. Hành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt. Cuộc hành quân càn quét.