càn quét

  1. ratisser
    • Lính địch càn quét cả vùng
      les troupes ennemies ratissent toute la région
    • càn đi quét lại
      ratisser à maintes reprises
    • cuộc càn quét
      opération de ratissage
càn quét
Một chiếc máy bay trực thăng càn quét khu vực rừng núi.