cành cơi

  1. se montrer hautain; faire le dédaigneux
    • muốn ăn lắm , nhưng vẫn cành cơi
      il veut bien manger, mais il fait encore le dédaigneux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cành cơi
Một cô gái cành cơi khi được mời ăn bánh.