cào cào

  1. dt. Loài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn: Cào cào giã gạo xem, may áo đỏ, áo đen cho cào (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cào cào
Cào cào nhảy trên một chiếc lá xanh.