cày ải

  1. Plough (the ground) loose
    • Thứ nhất cày ải thứ nhì rải phân
      First plough the soil loose, second dress (manure) it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cày ải
Sau khi gặt lúa xong, bác nông dân bắt đầu cày ải thửa ruộng.