cá kho

  1. dt. Món ăn nấu khan với mắm muối: Cơm hẩm ăn với cá kho, chồng xấu, vợ xấu, những lo gầy (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cá kho
Cá kho là món ăn truyền thống được nấu trong một cái nồi đất.