cá nhân

  1. I. dt. Con người cá thể, riêng lẻ: ý kiến cá nhân II. tt. ích kỉ, chỉ chú trọng tới lợi ích cho riêng mình: tính toán cá nhân tư tưởng cá nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cá nhân"

cá nhân
Mỗi cá nhân có một sở thích riêng.