cách quãng

  1. espacé; entrecoupé; intermittent
    • Các cây cách quãng năm mét
      des arbres espacés de cinq mètres
    • ánh sáng lập lòe cách quãng
      lumière intermittente
cách quãng
Những cây cột được trồng cách quãng nhau chừng mười mét.