cánh tay

  1. (anat.) bras
    • Cánh tay phải
      bras droit
    • Đoàn thanh niên cộng sảncánh tay phải của Đảng
      la fédération des jeunes communistes est le bras droit du Parti
    • Cánh tay đòn
      (vậthọc) bras de levier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cánh tay
Một cậu bé giơ cánh tay lên để trả lời câu hỏi trong lớp học.