cáo biệt

  1. đgt. Nói lời từ biệt: đứng dậy cáo biệt mọi người, rồi lên ngựa ra đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáo biệt
Anh ấy đứng dậy cáo biệt mọi người trước khi ra về.