cáo lão

  1. To resign under pretence of advanced age

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáo lão
Sau hơn bốn mươi năm phụng sự, vị lão thần ấy dâng sớ cáo lão, xin được trở về quê nhà dưỡng già.