cát cứ

verb
  1. To rule as a feud
    • trước đời Đinh, mười hai sứ quân cát cứ mỗi người một địa phương
      before the Dinh dynasty, twelve warlords ruled each a region as his feud

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cát cứ"

cát cứ
Thời kỳ loạn lạc, nhiều thế lực địa phương nổi lên cát cứ.