cáu kỉnh

  1. đgt. Tỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt: Động một cũng cáu kỉnh (-hoài).
cáu kỉnh
Anh ấy trở nên cáu kỉnh khi bị làm phiền lúc đang tập trung.