câblage

danh từ giống đực
  1. sự bện thừng
  2. (điện học) bộ dây (trong một máy điện)
  3. sự đánh điện
  4. sự chuyển gỗ bằng cáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

câblage
Un technicien vérifie le câblage d'un panneau électrique.