câm họng

  1. đgt. 1. Đành phải không nói , không cãi lại được (thtục): Mình nói phải, phải câm họng, không dám nói lại 2. Từ dùng để ra lệnh cho người dưới không được nói nữa: Mày hỗn với ông bà, còn cãi , câm họng đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống