cân bằng

Học thuật
Thân thiện
cân bằng

Con lắc đang ở vị trí cân bằng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái ngang nhau, tương đương, sự trừ lẫn nhau: Dùng để mô tả hai hay nhiều yếu tố giá trị, tác dụng hoặc ảnh hưởng tương đương, không bên nào lấn át bên nào.
    • trạng thái ổn định, trong đó các lực hoặc xu hướng đối lập triệt tiêu lẫn nhau: Thường dùng trong vật , hóa học hoặc mô tả trạng thái chung của một hệ thống.
  2. Động từ:

    • Làm cho trở nên ngang bằng, ổn định; tạo ra sự trừ: Hành động điều chỉnh, thêm bớt để các yếu tố đạt được trạng thái cân bằng.
  3. Danh từ:

    • Trạng thái ngang bằng, ổn định đã đạt được: Chỉ bản thân sự cân bằng như một khái niệm hoặc một tình trạng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thu chi của công ty năm nay cân bằng. (Hai yếu tố thu chi giá trị ngang nhau.)
    • Con lắc đã dừng lạivị trí cân bằng. (Con lắctrạng thái ổn định, các lực tác động triệt tiêu nhau.)
  • Động từ:
    • Chúng ta cần cân bằng giữa công việc cuộc sống. (Điều chỉnh để hai yếu tố này trở nên hài hòa.)
    • Người nghệ sĩ múa biết cách cân bằng cơ thể trên một chân. (Làm cho cơ thể giữ được thế ổn định.)
  • Danh từ:
    • Việc duy trì sự cân bằng về cảm xúc rất quan trọng. (Duy trì trạng thái ổn định về cảm xúc.)
    • Hệ sinh thái đang mất dần sự cân bằng vốn . (Trạng thái ổn định tự nhiên bị phá vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cân bằng bền" (danh từ): Trạng thái cân bằng khi hệ bị lệch khỏi vị trí đó một chút, xu hướng tự trở về vị trí .
    • Chiếc thuyềnthế cân bằng bền nên khó bị lật.
  • "Cân bằng động" (danh từ): Trạng thái cân bằng trong một hệ đang chuyển động hoặc biến đổi, nhưng các yếu tố vẫn giữ được sự ổn định tổng thể.
    • Một xã hội phát triển lành mạnh luôn duy trì một sự cân bằng động.
  • "Đạt được cân bằng": Thành công trong việc tạo ra hoặc được trạng thái cân bằng.
    • Sau nhiều nỗ lực, ấy cuối cùng cũng đạt được cân bằng trong cuộc sống.
Biến thể từ liên quan
  • Cân đối (tính từ/động từ): Nhấn mạnh sự hài hòa, phù hợp về tỷ lệ, hình thức (thường dùng trong thẩm mỹ, bố cục).
    • Kiến trúc của tòa nhà rất cân đối.
  • Cân xứng (tính từ): Tương xứng, phù hợp với nhau về quy mô, mức độ.
    • Phần thưởng phải cân xứng với thành tích.
  • Thăng bằng (danh từ/động từ): Thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động giữ cho không bị đổ, ngã; nhấn mạnh sự vững vàng.
    • Anh ấy giữ thăng bằng rất tốt khi đi xe đạp.
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định (tính từ): Ở trạng thái không thay đổi, không bị dao động mạnh.
  • Hài hòa (tính từ): sự phù hợp, êm đẹp với nhau, tạo nên một tổng thể thống nhất.
  • Quân bình (tính từ/danh từ - từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói): Có nghĩa tương tự "cân bằng".
Từ trái nghĩa
  • Mất cân bằng (cụm động từ/tính từ): Không còntrạng thái cân bằng, bị lệch, nghiêng.
    • Tình hình tài chính đang mất cân bằng.
  • Chênh lệch (tính từ/danh từ): sự khác biệt, không ngang bằng.
  • Bất ổn (tính từ): Không ổn định, dễ thay đổi, dao động.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cân bằng lực lượng: Trạng thái các bên sức mạnh tương đương, không bên nào áp đảo được bên nào (thường dùng trong chính trị, quân sự).
    • Sự cân bằng lực lượng giúp duy trì hòa bình trong khu vực.
  • Cân bằng tâm lý: Trạng thái ổn định, lành mạnh về mặt cảm xúc tinh thần.
    • Anh ấy cần tìm lại sự cân bằng tâm lý sau biến cố.
cân bằng

Con lắc đang ở vị trí cân bằng.

  1. I t. 1 tác dụng trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu chi cân bằng. 2 Ở trạng thái trong đó tất cả các lực tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đangvị trí cân bằng. Mất cân bằng.
  2. II đg. Làm cho trở thành . Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.
  3. III d. Trạng thái . Cân bằng bền. Cân bằng động.

Từ gần giống