cân bằng

  1. équilibré
    • Lực lượng cân bằng
      forces équilibrées
  2. égal
    • Phân chia cân bằng
      partage égal
  3. équilibrer; contrebalancer
    • Cân bằng ngân sách
      équilibrer le budget
    • Quả cân này cân bằng quả cân kia
      ce poids contrebalance l'autre
  4. (phys.) équilibre
    • Cân bằng bền
      équilibre stable
    • Cân bằng không bền
      équilibre instable
    • Cân bằng phiếm định
      équilibre idifférent
cân bằng
Con lắc đang ở vị trí cân bằng.