cédule

Học thuật
Thân thiện
cédule

Une famille remplit sa cédule fiscale à la maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tờ khai thu nhập: Một mẫu đơn hoặc tài liệu chính thức dùng để khai báo các khoản thu nhập của một cá nhân hoặc tổ chức vớiquan thuế.
    • Khoản thu nhập: Có thể chỉ một khoản tiền thu nhập cụ thể được liệt kê trong tờ khai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Vous devez remplir votre cédule d'impôt avant le 30 avril. (Bạn phải điền tờ khai thu nhập của mình trước ngày 30 tháng Tư.)
    • Tous les revenus doivent être déclarés sur la cédule. (Tất cả các khoản thu nhập phải được khai báo trên tờ khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cédule d'imposition": tờ khai thuế, biểu thuế.
    • La cédule d'imposition indique le montant . (Tờ khai thuế chỉ ra số tiền phải nộp.)
Biến thể từ gần giống
  • Feuille d'impôt (n. f.): tờ khai thuế (cách gọi thông thường khác).
  • Déclaration de revenus (n. f.): bản khai thu nhập (cụm từ đồng nghĩa phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Feuille d'imposition: tờ khai thuế.
  • Déclaration fiscale: tờ khai thuế.
Lưu ý
  • Từ "cédule" ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại. Trong bối cảnh hành chính thuế khóa tại một số quốc gia hoặc vùng lãnh thổ (như Québec, Canada), từ "feuille d'impôt" hoặc "déclaration de revenus" được sử dụng phổ biến hơn.
cédule

Une famille remplit sa cédule fiscale à la maison.

danh từ giống cái
  1. tờ khai thu nhập cùng khoản
  2. khoản thu nhập

Từ gần giống