còm nhom

  1. trop maigre; squelettique
    • còm nhỏm còm nhom
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "còm nhom"

còm nhom
Sau trận ốm dài ngày, anh ấy trông còm nhom hẳn đi.