còng cọc

Học thuật
Thân thiện
còng cọc

Chiếc xe đạp cũ kêu còng cọc trên con đường đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất còng, còng đến mức như gãy gập xuống: Dùng để miêu tả tư thế lưng bị cong một cách quá mức, đặc biệt do tuổi già hoặc bệnh tật.
    • âm thanh nhỏ, trầm đục liên tiếp phát ra khi vật cứng nảy lên đập xuống: Dùng để tả âm thanh đều đều, không êm ái, thường phát ra từ các phương tiện hoặc vật dụng kỹ khi di chuyển trên mặt đường gồ ghề.
    • Tồi tàn, kỹ đến mức các bộ phận long lay, rời rạc: Dùng để miêu tả trạng thái hư hỏng, xuống cấp nghiêm trọng của một đồ vật, thường phương tiện đi lại.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (rất còng):

    • Ông cụ lưng còng cọc vẫn cần mẫn làm vườn.
    • Sau nhiều năm lao động nặng, lưng anh ấy đã còng cọc.
  • Nghĩa 2 (âm thanh):

    • Chiếc xe bò chở hàng kêu còng cọc trên con đường đất.
    • Tiếng guốc gỗ của kêu còng cọc trên sàn nhà.
  • Nghĩa 3 (tồi tàn, kỹ):

    • Anh ấy đi làm trên chiếc xe máy còng cọc.
    • Căn nhà còng cọc ấy cuối cùng cũng được sửa sang lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả để gợi hình ảnh âm thanh: Từ "còng cọc" thường được các nhà văn sử dụng để tăng tính hình tượng gợi cảm, vừa miêu tả dáng vẻ vừa gợi âm thanh.

    • Con đường làng đêm khuya vẳng tiếng xe ngựa còng cọc.
  • Dùng với nghĩa bóng, ám chỉ sự khó khăn, trắc trở: Đôi khi được dùng để von về một quá trình diễn ra không suôn sẻ.

    • Công việc của họ cứ còng cọc mãi không xong.
Biến thể từ gần giõng
  • Còng (tt): Ở trạng thái cong xuống (thường nói về lưng). Đây dạng gốc, ngắn gọn hơn "còng cọc".

    • Lưng còng tuổi già.
  • Lọc cọc (tt, lt): âm thanh hoặc chuyển động không đều, gián đoạn, tương tự "còng cọc" nhưng thường dùng cho âm thanh nhỏ hơn hoặc chuyển động của vật nhỏ.

    • Tiếng cửa lọc cọc.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (rất còng): Khom khom, lưng.
  • Nghĩa 2 (âm thanh): Lọc cọc, lộc cộc, lịch kịch.
  • Nghĩa 3 (tồi tàn): tàng, ọp ẹp, long rời.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1 (rất còng): Thẳng lưng, vươn thẳng.
  • Nghĩa 3 (tồi tàn): Mới tinh, chắc chắn, bền vững.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đi còng cọc: Cụm động từ thường dùng để miêu tả việc di chuyển bằng một phương tiện kỹ, phát ra tiếng động lớn chạy không êm.

    • Cả nhà đi còng cọc về quê bằng chiếc xe tàng.
  • Còng cọc lê thê: Cụm từ nhấn mạnh sự kéo dài một cách mệt mỏi, chậm chạp khó khăn của một hành trình hay công việc.

    • Cuộc hành trình còng cọc lê thê qua những con đường núi.
còng cọc

Chiếc xe đạp cũ kêu còng cọc trên con đường đá.

  1. 1 tt. Còng lắm như gãy gập xuống: Lão gầy như một xác chết lưng còng cọc (Chu Văn).
  2. 2 tt. 1. âm thanh nhỏ, trầm đục, liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra: Tiếng bánh xe bò trên đường đá kêu còng cọc Đường thì xóc còng cọc đằng sau lại đèo hai sọt rau. 2. Tồi tàn, đến mức các bộ phận long rời ra: đi chiếc xe đạp còng cọc.