có học

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kiến thức, trình độ nhờ được đào tạo, giáo dục: Chỉ người đã được học hành, hiểu biết từ nhà trường hoặc quá trình tự học, thường thể hiện qua cách ứng xử tri thức.
    • văn hóa, lịch sự: Chỉ người phẩm chất, tác phong tốt đẹp, thể hiện sự tinh tế hiểu biết các chuẩn mực xã hội, thường kết quả của giáo dục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người học, luôn nói năng nhã nhặn lễ phép.
    • ấy không chỉ thông minh còn rất học, biết lắng nghe tôn trọng người khác.
    • Phong thái của một người học thường toát ra sự điềm tĩnh sâu sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra học": cố gắng thể hiện mình người học thức, văn hóa.

    • Anh ta luôn cố tỏ ra học trước mặt mọi người bằng cách dùng những từ ngữ hoa mỹ.
  • "con nhà học": cụm từ thường dùng để chỉ người xuất thân từ gia đình coi trọng việc học hành, giáo dục.

    • ấy đúng con nhà học, ăn nói cư xử rất được.
Biến thể từ gần giống
  • Học vấn (danh từ): trình độ hiểu biết do học tập .

    • Ông ấy người học vấn uyên thâm.
  • học thức (tính từ): đồng nghĩa với " học", nhấn mạnh vào phần tri thức thu nhận được.

    • Một người học thức sẽ biết cách phản biện một cách xây dựng.
  • Trí thức (danh từ/tính từ): người lao động trí óc, trình độ học vấn cao sáng tạo ra các giá trị tinh thần.

    • Tầng lớp trí thức đóng góp quan trọng cho sự phát triển của đất nước.
Từ đồng nghĩa
  • Được giáo dục: đã trải qua quá trình dạy dỗ, đào tạo.
  • văn hóa: hiểu biết thực hành các chuẩn mực, giá trị văn hóa.
  • Lịch duyệt: thanh nhã, lịch sự học thức (từ cổ, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • học: thiếu học thức, thô lỗ.
  • Thất học: không được đi học, mù chữ.
  • Quê mùa: chất phác, ít được tiếp xúc với văn minh, học thức (có thể mang sắc thái tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Học ăn, học nói, học gói, học mở": Thành ngữ nhấn mạnh việc học toàn diện, từ những điều nhỏ nhặt trong ứng xử, giao tiếp đến các kỹ năng sống, nền tảng để trở thành người học.
  • "Không thầy đố mày làm nên": Nhấn mạnh vai trò của người thầy, của sự dạy dỗ trong việc hình thành nên một con người học thành đạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "có học"

có học
Anh ấy là một người có học, luôn nói năng nhã nhặn và lễ phép.