có mặt

  1. être présent; figurer; paraître
    • Có mặtbuổi họp
      être présent à une réunion
    • Có mặt trong một buổi lễ
      figurer dans une cérémonie
    • Từ hai ngày nay không có mặt trong nhà máy
      il n'a pas paru à l'usine depuis deux jours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "có mặt"

có mặt
Tất cả các thành viên đều có mặt đúng giờ trong cuộc họp.