cóc nhảy

  1. à bâtons rompus; en sautant
    • Nói chuyện cóc nhảy
      causer à bâtons rompus
    • Đọc cóc nhảy mấy trang
      lire en sautant plusieurs pages
  2. rompu; désultoire
    • Văn cóc nhảy
      style rompu
cóc nhảy
Bài văn của bạn viết theo kiểu cóc nhảy, ý nọ xọ ý kia.