cóc tía

  1. (zool.) sonneur
    • gan cóc tía
      intrépide

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cóc tía"

cóc tía
Trong chuyến đi thực địa, chúng tôi phát hiện một con cóc tía dưới lớp lá khô.