cót

cót

Họ lót sàn bằng cót.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm đan bằng tre, nứa: "cót" chỉ một loại tấm được đan từ tre hoặc nứa, thường dùng để làm trần nhà, vách ngăn, hoặc quây thóc.
    • Vòng quây bằng cót: "cót" cũng chỉ một khoảng không gian được quây kín bằng các tấm cót, dùng để chứa thóc, gạo.
    • Lò xo (trong đồng hồ, máy móc): "cót" (thường gọi là "dây cót") chỉ bộ phận lò xo xoắn dùng để tích trữ năng lượng, giúp máy hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tấm đan):

    • Nhà tôi lợp trần bằng cót tre. (Ngôi nhà tôi sử dụng tấm tre đan để làm trần.)
    • ấy dùng cót để quây thóc. ( ấy dùng tấm tre đan để vây quanh thóc.)
  • Danh từ (vòng quây):

    • Thóc được cất trong cót để tránh ẩm. (Thóc được bảo quản trong vòng quây bằng cót để không bị ẩm mốc.)
  • Danh từ (lò xo):

    • Đồng hồ hết cót nên ngừng chạy. (Chiếc đồng hồ hết năng lượng từ lò xo nên dừng hoạt động.)
    • Cót đồng hồ cần được lên đều đặn. (Lò xo trong đồng hồ cần được vặn lên thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên cót": hành động vặn hoặc kéo dây cót để tích trữ năng lượng cho máy móc.

    • Mỗi sáng, ông ấy đều lên cót cho chiếc đồng hồ cổ. (Mỗi sáng, ông ấy vặn lò xo để đồng hồ hoạt động.)
  • "Cót thóc": vòng quây bằng cót để chứa thóc.

    • Cót thóc đầy ắp sau mùa gặt. (Vòng quây thóc chứa đầy thóc sau mùa thu hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây cót (danh từ): lò xo dạng dây xoắn, thường dùng trong đồng hồ hoặc đồ chơi khí.

    • Dây cót của chiếc xe đồ chơi bị đứt. (Lò xo của chiếc xe đồ chơi bị hỏng.)
  • Cót tre (danh từ): tấm đan bằng tre.

    • Cót tre rất bền thân thiện với môi trường. (Tấm đan tre rất chắc không gây hại cho môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Phên (danh từ): tấm đan bằng tre, nứa, thường dùng làm vách hoặc che chắn.

    • Phên tre che nắng cho vườn rau. (Tấm đan tre che chắn nắng cho vườn rau.)
  • Lò xo (danh từ): bộ phận đàn hồi dùng trong máy móc.

    • Lò xo của bút bi đã hỏng. (Bộ phận đàn hồi trong bút bi không còn hoạt động.)
Thành ngữ liên quan
  • Hết cót: nghĩa bóng chỉ trạng thái mệt mỏi, không còn năng lượng hoặc hết hứng thú.
    • Sau một ngày làm việc, tôi cảm thấy hết cót. (Sau một ngày làm việc, tôi mệt mỏi không còn sức lực.)