cô đơn

  1. tt. (H. : đơn chiếc; đơn: lẻ loi) Chỉ một mình, không nơi nương tựa: Tình cô đơn ai kẻ biết đâu (Ngọc-hân công chúa).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cô đơn
Một người đàn ông ngồi cô đơn trên băng ghế công viên.