công lệ

  1. (arch.) règle générale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công lệ"

công lệ
Theo công lệ, chủ tịch mới sẽ nhận chiếc chìa khóa vàng trong buổi lễ.