cùng quẫn

  1. très pauvre; dénué; qui est sans ressource
  2. sans issue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cùng quẫn"

cùng quẫn
Gia đình họ rơi vào cảnh cùng quẫn sau trận lũ.