căm căm

  1. trgt. Nói rét run lên: Rét căm căm chỉ một manh áo mỏng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "căm căm"

căm căm
Trời rét căm căm, cô bé co ro trong chiếc áo khoác mỏng.