căn cơ

  1. I. dt. Nền tảng, cơ sở vững chắc: Nhà ấy làm ăn căn cơ. II. tt. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc: làm ăn căn cơ một con người căn cơ tính nết căn cơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

căn cơ
Một gia đình căn cơ tiết kiệm tiền để xây nhà mới.