căn cơ

noun
  1. Sure means of livelihood
    • cái nghề buôn thúng bán bưng không căn cơ
      hawking is no sure means of livelihood
adj
  1. Thrifty with an eye to building a bigger capital
    • làm ăn căn cơ
      to do business thriftily with an eye to building a bigger capital

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

căn cơ
Một gia đình căn cơ tiết kiệm tiền để xây nhà mới.