căn cớ

  1. (rare) raison; motif
    • Không căn cớ
      sans aucune raison; sans aucun motif

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

căn cớ
Tòa án yêu cầu phải có căn cớ pháp lý vững chắc.