cơ bản

  1. tt. (H. : nền nhà; bản: gốc cây) 1. Coi như nền gốc: Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều một vấn đề cơ bản (Trg-chinh) 2. Trọng yếu nhất: Chúng ta những thuận lợi rất cơ bản (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cơ bản"

Từ có nhắc đến "cơ bản"

cơ bản
Chúng ta cần nắm vững những kiến thức cơ bản trước.