cười tình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cười một cách duyên dáng, ý nhị để bày tỏ tình cảm, sự cảm mến với ai đó: Hành động cười không chỉ để vui mà còn mang sắc thái tình cảm, thường là sự quyến rũ, thiện ý hoặc tình yêu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhìn thấy cô ta là anh ấy cười tình. (Thấy cô ấy là anh ta cười một cách đầy tình ý.)
- Cô ấy chỉ cười tình với người mình thích. (Cô ấy chỉ cười duyên dáng tỏ ý với người mà cô ấy có cảm tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cười tình cười ý": Cười với nhiều ẩn ý, tình cảm sâu sắc, thường trong mối quan hệ thân thiết.
- Hai người họ nhìn nhau cười tình cười ý. (Hai người họ nhìn nhau cười với đầy tâm ý và tình cảm.)
"nụ cười tình tứ": Cụm danh từ chỉ nụ cười mang đậm sắc thái tình yêu, sự quyến rũ.
- Anh ấy không thể quên được nụ cười tình tứ ấy của cô. (Anh ấy không thể nào quên được nụ cười đầy tình ý đó của cô.)
Biến thể và từ gần giống
Cười duyên (động từ): Cười một cách có duyên, dễ thương, thu hút.
- Cô bé có nụ cười duyên lắm. (Cô bé có nụ cười rất duyên dáng.)
Cười tình tứ (tính từ/ cụm động từ): Nhấn mạnh hơn sắc thái lãng mạn, yêu đương trong nụ cười.
- Ánh mắt và nụ cười của cô ấy thật tình tứ. (Ánh mắt và nụ cười của cô ấy thật đậm chất tình yêu.)
Từ đồng nghĩa
- Cười ý nhị: Cười một cách tế nhị, có ngụ ý.
- Cười đưa tình: Cười với mục đích rõ ràng là bày tỏ hoặc ve vãn tình cảm (có thể mang sắc thái mạnh hơn "cười tình").
Thành ngữ liên quan
- Mắt liếc mày đưa, cười tình cười ý: Thành ngữ miêu tả cử chỉ, ánh mắt, nụ cười đầy ẩn ý tình cảm giữa hai người.
- Họ ngồi đối diện, mắt liếc mày đưa, cười tình cười ý. (Họ ngồi đối diện nhau, trao nhau những ánh mắt và nụ cười đầy tình ý.)
- đgt. Cười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai: Nhìn thấy cô ta là anh ấy cười tình.