cạnh khóe

  1. cạnh khoé tt, trgt. Nói một cách bóng gió để châm chọc, xoi mói: Mấy điều cạnh khoé nói thêm gay (NgCgTrứ).
cạnh khóe
Một người bạn cạnh khóe về chiếc áo mới của tôi.