cả đến

  1. même; voire
    • Cả đến anh ấy cũng khóc
      lui-même, il a pleuré
    • Mọi người đều làm việc , cả đến các cụ già
      tout le monde travaillait , voire même les vieillards

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cả đến
Mọi người đều vui vẻ, cả đến những người khó tính nhất.