cải tạo

  1. đgt. (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới còn cải tạo thế giới (Trg-chinh).
cải tạo
Chúng tôi cải tạo khu vườn cũ thành một sân chơi mới.