cảm hoá

  1. convaincre quelqu'un par sa propre vertu
    • Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả , bao dung , cảm hoá tất cả mọi người (Phạm Văn Đồng)
      par son coeur vaste comme une mer immense et son indulgence, le Président Ho convainc tout le monde par sa propre vertu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm hoá"

cảm hoá
Lòng nhân ái có thể cảm hoá được cả những trái tim sắt đá.